Động từ
- Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
- Tôi không có giữ trái banh.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không có ý định ích kỷ đâu.I don't intend to be selfish.
- Không có gì quan trọng hơn tình bạn.Nothing is so valuable as friendship.
- Anh không thể sống mà không có em.I can't live without you.
"không có" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | no /noʊ/ · without · lack · don't have |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 无 wú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 無し なし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 없다 eopda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sans |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ohne |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нет nyet · без |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไร้ rái · ปราศจาก praat-sà-jàak · ปลอด plàwt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | senza · privo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không có" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.