không có

Động từ
Động từ
  1. Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
    • Tôi không có giữ trái banh.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không có ý định ích kỷ đâu.I don't intend to be selfish.
  • Không có gì quan trọng hơn tình bạn.Nothing is so valuable as friendship.
  • Anh không thể sống mà không có em.I can't live without you.

"không có" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh no /noʊ/ · without · lack · don't have
🇨🇳 Tiếng Trung 无 wú
🇯🇵 Tiếng Nhật 無し なし
🇰🇷 Tiếng Hàn 없다 eopda
🇫🇷 Tiếng Pháp sans
🇩🇪 Tiếng Đức ohne
🇷🇺 Tiếng Nga нет nyet · без
🇹🇭 Tiếng Thái ไร้ rái · ปราศจาก praat-sà-jàak · ปลอด plàwt
🇮🇹 Tiếng Ý senza · privo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
cóâm đầu c · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "không có" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.