Tính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [xəwŋ͡m˧˧ ŋɨŋ˨˩] · Huế [kʰəwŋ͡m˧˧ ŋɨŋ˦˩] · Sài Gòn [kʰəwŋ͡m˧˧ ŋɨŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
Câu ví dụ
- Tôi sẽ chiến đấu không ngừng nghỉ.I will fight without rest.
"không ngừng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | endlessly · non-stop |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 不断 bù duàn · 不止 bù zhǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 絶えず たえず |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끊임없이 kkeunimeopi · 끊임없다 kkeunimeopda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không ngừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.