nói không

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.

Câu ví dụ

  • Tôi e là Tom sẽ nói không.I'm afraid Tom will say no.
  • Tôi sợ là Tom sẽ nói không.I'm afraid Tom will say no.
  • Tất cả những gì bạn phải làm là nói không.All you had to do was say no.

Cấu tạo âm tiết

nóiâm đầu n · vần oi · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nói không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.