Định nghĩa
- Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.
Câu ví dụ
- Tôi e là Tom sẽ nói không.I'm afraid Tom will say no.
- Tôi sợ là Tom sẽ nói không.I'm afraid Tom will say no.
- Tất cả những gì bạn phải làm là nói không.All you had to do was say no.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nói không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.