Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khoảng không

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
    • Khoảng không vũ trụ.
    • Vùng không gian giữa các thiên thể.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không.He stared into space.
  • Voyager 1 cuối cùng đã đến khoảng không giữa các vì sao.Voyager 1 has finally reached interstellar space.

Cấu tạo âm tiết

khoảngâm đầu kh · vần oang · thanh hỏi
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khoảng không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.