khoảng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
oangvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "khoang"

"khoảng" là một từ

Danh từ. Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khoảng"

Từ có "khoảng" ở sau

Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.