khoảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "khoang"
"khoảng" là một từ
Danh từ. Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoảng"
khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.khoảng chừngƯớc độ.khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.khoảng khoátRộng rãi và thoáng mát.khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
Từ có "khoảng" ở sau
Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.