khoảng khoát

Tính từ
Tính từ
  1. Rộng rãi và thoáng mát.
    • Anh tậu được cái nhà ở cạnh hồ thật khoảng khoát.

Cấu tạo âm tiết

khoảngâm đầu kh · vần oang · thanh hỏi
khoátâm đầu kh · vần oat · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khoảng khoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.