Tính từ
- Rộng rãi và thoáng mát.
- Anh tậu được cái nhà ở cạnh hồ thật khoảng khoát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoảng khoát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.