xoảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xoang"
Từ có "xoảng" ở sau
lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.loảng xoảngTừ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau.
Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.