đoảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đoang"
"đoảng" là một từ
Tính từ. Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "đoảng" ở sau
đểnh đoảngNhạt nhẽo, không thiết tha, không có mùi vị.nhanh nhảu đoảngNhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.
Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.