Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đểnh đoảng

Tính từ
Tính từ
  1. Nhạt nhẽo, không thiết tha, không có mùi vị.
    • Trước sao đằm thắm muôn phần, Nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông

Cấu tạo âm tiết

đểnhâm đầu đ · vần ênh · thanh hỏi
đoảngâm đầu đ · vần oang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đểnh đoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.