khoảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaːŋ˧˩] · Huế [kʰwaːŋ˧˨] · Sài Gòn [kʰwaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.
- Những khoảng trống trong rừng.
- Khoảng không vũ trụ.
- Làm trong khoảng mươi ngày.
- Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ.
- Còn khoảng năm cây số nữa.
- Khoảng hơn 3 giờ chiều.
- Cô bé khoảng mười lăm tuổi.
- (Chm.) . Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 曠.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khoảng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | about · around · roughly · about; approximately |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 大约 dà yuē · 左右 zuǒ yòu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 間 あいだ · 大体 だいたい · 程 ほど · 辺り あたり · 頃 ころ · およそ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 새 sae · 약 yak · 무렵 muryeop · 안팎 anpak · 전후 jeonhu · 대략 daeryak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | vers · environ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gegen · etwa · ungefähr |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | около о́коло · примерно приме́рно |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ช่วง chûang · ประมาณ prà-maan · ราว raao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | verso · circa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khoảng"
khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.vào khoảngƯớc chừng.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.khoảng chừngƯớc độ.khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.thời khoảngKhoảng thời gian.khoảng khoátRộng rãi và thoáng mát.khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.