khoáng
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaːŋ˧˦] · Huế [kʰwaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kʰwaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Yếu tố tạo thành các thứ đá.
Câu ví dụ
- Thị trường chứng khoáng rất năng động.The stock market is very active.
- Tom uống thuốc vitamin và khoáng chất mỗi ngàyTom takes vitamin and mineral pills every day.
- Tôi thích nước khoáng hơn.I prefer mineral water.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khoáng"
纊khoáng, quảng鑛khoáng礦quáng, khoáng纩khoáng㨯khoắc, khoáng, khuếch圹khoáng昿khoáng旷khoáng絋khoáng絖quang, khoáng壙khoáng, bộc鋛khoáng卝quán, khoáng曠khoáng兤khoáng扩khoắc, khoách, khoáng, khuếch
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khoáng"
nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.khoáng sảnSản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.khoáng chất(Địa lý học) .khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.khoáng đãngRộng và thoáng.sa khoángQuặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.khoáng dãNơi đồng ruộng rộng rãi không có nhà cửa.khoáng đạtRộng rãi và thanh thoát, không gò bó.khoáng địaNơi đất trống không, không có nhà cửa, cây cối.khoáng dậtThong thả thư nhàn.không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.mỏ khoángNhững tích tụ tự nhiên của khoáng sản trong vỏ Trái Đất hoặc trên mặt đất, có trữ lượng và chất lượng đáp ứng điều kiện kĩ thuật, kinh tế hiện nay và có thể khai thác sử dụng có lợi ích trong nền kinh tế quốc dân.sơ khoángKhông giữ gìn kín đáo.vi khoángKhoáng chất vi lượng cần thiết trong cơ thể con người.khoáng họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất.khai khoángĐào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.muối khoángMuối tạo thành từ chất vô cơ.mỏ sa khoángTích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rutin, xenotim), bền vững trong điều kiện phong hoá. Mỏ sa khoáng được hình thành từ các thân quặng gốc bị phá huỷ vỡ vụn hoặc do các đá mẹ chứa khoáng vật quặng qua quá trình phong hoá, rửa lũa, các khoáng vật nhẹ và dễ hoà tan trôi đi, còn lại những khoáng vật nặng khó hoà tan.khoáng vật họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất tạo thành vỏ Quả đất.khoáng sàng họcMôn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.