Tính từ
- Không chịu những sự bó buộc vụn vặt.
- Tính tình phóng khoáng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"phóng khoáng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | liberal |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phóng khoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.