壙
khoángHán Việt · Nôm
bộcHán Việt
khoảngNôm
khoảnhNôm
quãngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+58D9
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khoáng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoáng" · âm tiết khoáng
- bộc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bộc" · âm tiết bộc
- khoảng — Nôm. Chữ cùng âm "khoảng" · âm tiết khoảng
- khoảnh — Nôm. Chữ cùng âm "khoảnh" · âm tiết khoảnh
- quãng — Nôm. Chữ cùng âm "quãng" · âm tiết quãng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 壙 theo lối Nôm
khoảngPhần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.khoảnhKhu đất, thửa ruộng.quãngPhần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.khoángYếu tố tạo thành các thứ đá.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tomb, grave: prairie; open wilderness
Giản thể và phồn thể
Chữ 壙 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khoáng"
Xem cả 26 chữ đọc là "khoáng" →
Chữ khác cũng đọc là "bộc"
Chữ khác cũng đọc là "khoảng"
Chữ khác cũng đọc là "khoảnh"
Chữ khác cũng đọc là "quãng"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 壙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 壙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).