培
bồiHán Việt · Nôm
bồHán Việt · Nôm
bậuHán Việt
bẫuHán Việt
bổiNôm
bụiNôm
vùiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+57F9
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- bồ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồ" · âm tiết bồ
- bậu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bậu" · âm tiết bậu
- bẫu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bẫu"
- bổi — Nôm. Chữ cùng âm "bổi" · âm tiết bổi
- bụi — Nôm. Chữ cùng âm "bụi" · âm tiết bụi
- vùi — Nôm. Chữ cùng âm "vùi" · âm tiết vùi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 培 theo lối Nôm
bụiĐám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.bồ(Cũ; vch.) .bổiMớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bank up with dirt; cultivate
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "bồ"
Chữ khác cũng đọc là "bậu"
Chữ khác cũng đọc là "bẫu"
Chữ khác cũng đọc là "bổi"
Chữ khác cũng đọc là "bụi"
Chữ khác cũng đọc là "vùi"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 培
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 培 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).