bổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "bôi"

"bổi" là một từ

Danh từ. Mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun. Xem đủ nghĩa →

Từ có "bổi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.