dổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dôi"
Từ có "dổi" ở sau
húng dổiThứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.hạt dổiHạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt luộc.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.