Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "chôi"

"chổi" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú... Xem đủ nghĩa →

Từ có "chổi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.