chổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chôi"
"chổi" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú... Xem đủ nghĩa →
Từ có "chổi" ở sau
sao chổiThiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.bút chổiBút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.rượu chổiRượu cất bằng cây thanh hao, dùng để xoa bóp.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.