Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bút chổi

Danh từ
Danh từ
  1. Bút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.
    • Vẽ tranh bằng bút chổi.

Cấu tạo âm tiết

bútâm đầu b · vần ut · thanh sắc
chổiâm đầu ch · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bút chổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.