phổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phôi"
"phổi" là một từ
Danh từ. Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phổi"
Từ có "phổi" ở sau
cuống phổiPhần nối khí quản với phổi.bán phổiNghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.sưng phổiBệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có khi khạc ra máu, thường vì bị cảm lạnh.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.