Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "phôi"

"phổi" là một từ

Danh từ. Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phổi"

Từ có "phổi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.