cuống phổi

Danh từ
Danh từ
  1. Phần nối khí quản với phổi.
    • Ho vì viêm cuống phổi.

Cấu tạo âm tiết

cuốngâm đầu c · vần uông · thanh sắc
phổiâm đầu ph · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cuống phổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.