cuống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cuông"
"cuống" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cuống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cuống"
cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.cuống quýtVội vã, rối rít do đang cuống lên.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.cuống họngPhần đầu của khí quản ở phía trong cổ.cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.cuống phổiPhần nối khí quản với phổi.cuống quítxem cuống quýt
Từ có "cuống" ở sau
cà cuốngLoài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.luống cuốngỞ vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố).
Cùng vần "uông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.