uống

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
uôngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "uông"

"uống" là một từ

Động từ. Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "uống"

Từ có "uống" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.