uống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "uông"
"uống" là một từ
Động từ. Đưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "uống"
uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.
Từ có "uống" ở sau
đồ uốngxem nước uốngăn uốngĂn và uống nói chung.nước uốnglà bất cứ loại nước nào dùng để uống.thức uốngxem nước uống
Cùng vần "uông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.