huống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "huông"
"huống" là một từ
Định nghĩa. L. Hơn nữa, vả lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huống"
huống hồTừ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý do có khả năng thuyết phục hơn, người, vật... có điều kiện quyết định hơn.huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu.
Từ có "huống" ở sau
tình huốngToàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...cảnh huốngTình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống).trạng huốngTình hình trong một cảnh ngộ.
Cùng vần "uông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.