luống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "luông"
"luống" là một từ
Danh từ, Động từ. Khoảng đất dài và cao để trồng cây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "luống"
luống cuốngỞ vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố).luống tuổiĐến thời kỳ tuổi đã khá cao.luống nhữngMất nhiều công sức.
Từ có "luống" ở sau
Noong LuốngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.
Cùng vần "uông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.