Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luống

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uôngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "luông"

"luống" là một từ

Danh từ, Động từ. Khoảng đất dài và cao để trồng cây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "luống"

Từ có "luống" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.