xuống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xuông"
"xuống" là một từ
Động từ, Giới từ. chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xuống"
Từ có "xuống" ở sau
đi xuốngChuyển động đến nơi bên xuống.tải xuống(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mình.nằm xuốngChết.Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.trở xuốngTính từ đó xuống.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.
Cùng vần "uông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.