Danh từ riêng
- (Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.
"Lễ Hiện Xuống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Pentecost · Whitsun · Whitsunday · Whit Sunday |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | Pentecostés |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| lễ | âm đầu l · vần ê · thanh ngã |
| hiện | âm đầu h · vần iên · thanh nặng |
| xuống | âm đầu x · vần uông · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Lễ Hiện Xuống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.