Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xuồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
uôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xuông"

"xuồng" là một từ

Danh từ. Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ. Xem đủ nghĩa →

Từ có "xuồng" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.