xuồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xuông"
"xuồng" là một từ
Danh từ. Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xuồng" ở sau
chìm xuồng(vụ việc tiêu cực) ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, không đề cập tới nữa.Nùng XuồngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.