buồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "buông"
"buồng" là một từ
Danh từ. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "buồng"
buồng khuêPhòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưa.buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.buồng tốiBuồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động.buồng thêuBuồng người con gái.buồng theBuồng của phụ nữ xưa.buồng máyBuồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.