tuồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tuông"
"tuồng" là một từ
Danh từ. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tuồng"
tuồng luôngBừa bãi.tuồng nhưCó vẻ như, dường như.tuồng cươngLoại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.tuồng bảnVăn bản tuồng của những vở tuồng truyền thống, viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.tuồng cung đìnhLoại tuồng về đề tài cung đình, các nhân vật chủ yếu là vua quan, hoàng thân quốc thích.
Từ có "tuồng" ở sau
buông tuồngBất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.như tuồngNhư có vẻ.phường tuồnggánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).mần tuồngHát tuồng (dùng để đùa).
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.