tuồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tuông"

"tuồng" là một từ

Danh từ. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tuồng"

Từ có "tuồng" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.