tuồng đồ

Danh từ
Danh từ
  1. Loại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tuồngâm đầu t · vần uông · thanh huyền
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tuồng đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.