cuồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cuông"
"cuồng" là một từ
Tính từ. Như điên dại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cuồng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cuồng"
cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.cuồng dâmDâm loạn đến mức như điên cuồng.cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.cuồng tínTin theo một cách mù quáng.cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.cuồng nộtrạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được.cuồng dạiĐiên cuồng, ngu dại.cuồng binhGiặc dữ.
Từ có "cuồng" ở sau
điên cuồngMất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.ngông cuồngCó những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.mê cuồngSay mê đến mức mất hết sáng suốt, không còn ý thức được phải trái, đúng sai nữa.quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.