cuồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cuông"

"cuồng" là một từ

Tính từ. Như điên dại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cuồng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cuồng"

Từ có "cuồng" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.