cuồng tín

Động từ
Động từ
  1. Tin theo một cách mù quáng.
    • Những kẻ cuồng tín.
    • Tin tưởng nhưng không cuồng tín.

"cuồng tín" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý il fanatico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cuồngâm đầu c · vần uông · thanh huyền
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cuồng tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.