cuồng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kuəŋ˨˩] · Huế [kuəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Như điên dại.
- Dạo này, ông ta đã phát cuồng
- Không bình tĩnh.
- Làm gì mà cuồng lên thế?.
Câu ví dụ thêm
- Tom là một fan cuồng của nhạc sỹ Chopin.Tom really likes Chopin.
- Cô ta yêu nó điên cuồng.She's madly in love with her.
- Anh ta yêu nó điên cuồng.He's madly in love with him.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cuồng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cuồng" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คลั่ง khlâng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cuồng"
điên cuồngMất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.ngông cuồngCó những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.cuồng dâmDâm loạn đến mức như điên cuồng.cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.cuồng tínTin theo một cách mù quáng.mê cuồngSay mê đến mức mất hết sáng suốt, không còn ý thức được phải trái, đúng sai nữa.quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.cuồng nộtrạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được.cuồng dạiĐiên cuồng, ngu dại.cuồng binhGiặc dữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.