cương
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.
- Thắng dây cương.
- Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại.
- Nhọt cương mủ.
- vú cương sữa.
- Có cách đối xử cứng rắn, mạnh mẽ; trái với nhu.
- Lúc cương lúc nhu.
- (Diễn viên) Tự đặt lời trong khi diễn mà không có kịch bản trước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cương"
犅cương岗cương掆cang, cương䌉cương冈cương膙phách, cương, cưỡng礓cương礒nghị, cương崗cang, cương碙cương, nạo刚cang, cương岡cương亢cang, kháng, hàng, cương疆cương殭thương, cương綱cương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cương"
kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.đại cươngNhững điều chủ yếu (nói tổng quát).Tân CươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cương vịVị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.cương yếuNền tảng cơ bản.kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.cương ngạnh(Ít dùng)cương quyếtCó ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.cương vựcbờ cõi của một nước.đề cươngBản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.cương liệu.cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.cương nghịCương quyết, có nghị lực.cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).luận cươngDự án về một cương lĩnh chính trị.cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.cương toảdây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc làm mất tự do.Cương SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tình CươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn CươngMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cương ChínhMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.kịch cươngKịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn.chính cươngĐường lối chính trị của một chính đảng trong một thời kì để hướng dẫn hành động cho đảng viên và tuyên truyền trong quần chúng.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cương GiánMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tuồng cươngLoại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.đá hoa cươngĐá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.bạch cương tàmVị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.sen đá kim cươngMột loại sen đá có tên khoa học là Haworthia cooperi var. Truncata.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.