Danh từ
- Vị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.
Cấu tạo âm tiết
| bạch | âm đầu b · vần ach · thanh nặng |
| cương | âm đầu c · vần ương · thanh ngang |
| tàm | âm đầu t · vần am · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bạch cương tàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.