bạch cương tàm

Danh từ
Danh từ
  1. Vị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.

Cấu tạo âm tiết

bạchâm đầu b · vần ach · thanh nặng
cươngâm đầu c · vần ương · thanh ngang
tàmâm đầu t · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạch cương tàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.