cuống
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuəŋ˧˦] · Huế [kuəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kuəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.
- Chặt quả mít, chặt cả cuống
- Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.
- Cuống phổi.
- Cuống rốn
- Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.
- Còn cuống vé để làm bằng.
- Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng.
- Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.
- Rối rít.
- Giục cuống lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cuống"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cuống" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cuống"
cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.luống cuốngỞ vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố).cà cuốngLoài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.cuống quýtVội vã, rối rít do đang cuống lên.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.cuống họngPhần đầu của khí quản ở phía trong cổ.cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.cuống phổiPhần nối khí quản với phổi.cuống quítxem cuống quýt
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.