Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cường

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kɨəŋ˨˩] · Huế [kɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) mạnh.
    • Dân cường nước thịnh.
  2. (Thuỷ triều) Đang dâng cao.
    • Con nước cường.

Câu ví dụ thêm

  • Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.I may be plump, but I'm vigorous.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cường"

tăng cườngLàm cho mạnh thêm, nhiều thêm.cường quốcNước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.siêu cườngMạnh hơn hẳn.kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.cường độĐộ mạnh, yếu.cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.phú cường(Từ cũ) Giàu mạnh.hùng cườngMạnh, có uy lực.cường đạoKẻ cướp hung ác.Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông nghiệp cao.cường nhượcMạnh và yếu.cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.Tiểu CườngLoài gián.cường địchKẻ địch mạnh.cường tậpTập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.triều cườngNước triều lên, thuỷ triều lên.tự cườngTự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.gia cường(Ít dùng)quật cườngVững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.Thái CườngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Hòa Cường.Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.khang cườngYên mạnh.Bảo CườngMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tam CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.Tứ CườngMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thượng CườngMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bắc CườngMột xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Việt CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Võ Cường.

Cấu tạo âm tiết

cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.