Động từ
- Nói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.
- Trước cờ ai dám tranh cường,.
- Năm năm hùng cứ một phương hải tần (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tranh cường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.