Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tranh cường

Động từ
Động từ
  1. Nói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.
    • Trước cờ ai dám tranh cường,.
    • Năm năm hùng cứ một phương hải tần (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tranh cường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.