Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu cường

Tính từDanh từ
Tính từ
  1. Mạnh hơn hẳn.
    • Những nước siêu cường.
Danh từ
  1. Nước lớn và rất mạnh về chính trị, quân sự, kinh tế, vượt hơn hẳn các nước khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cường: mạnh

"siêu cường" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái มหาอำนาจ má-hǎa-am-nâat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "siêu cường"

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "siêu cường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.