Định nghĩa
- Cường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| cường | âm đầu c · vần ương · thanh huyền |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "siêu cường quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.