siêu cường quốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "siêu cường quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.