薑
gừngNôm
cưngNôm
cươngNôm
Chữ Nôm U+8591
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- gừng — Nôm. Chữ cùng âm "gừng" · âm tiết gừng
- cưng — Nôm. Chữ cùng âm "cưng" · âm tiết cưng
- cương — Nôm. Chữ cùng âm "cương" · âm tiết cương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 薑 theo lối Nôm
cươngDây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.cưngNâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.gừngLoài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ginger
Giản thể và phồn thể
Chữ 薑 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "gừng"
Chữ khác cũng đọc là "cưng"
Chữ khác cũng đọc là "cương"
Xem cả 42 chữ đọc là "cương" →
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 薑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 薑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 薑 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).