gừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "gưng"

"gừng" là một từ

Danh từ. Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gừng"

Từ có "gừng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.