trừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trưng"

"trừng" là một từ

Động từ. Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trừng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trừng"

Từ có "trừng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.