trừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trưng"
"trừng" là một từ
Động từ. Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trừng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trừng"
trừng phạtTrị người có tội.trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.trừng trộGiương to mắt tỏ thái độ giận dữ.trừng giớiPhạt để răn.trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.
Từ có "trừng" ở sau
sự trừng phạtXem hình phạtthanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.sự trừng trịXem hình phạtCông TrừngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.