trừng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˨˩] · Huế [ʈɨŋ˦˩] · Sài Gòn [ʈɨŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
- Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.
Câu ví dụ thêm
- Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.Tom turned and glared at me.
- Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.He will not escape punishment.
- Nó trừng phạt con của nó.She punished her children.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trừng"
征chinh, chuỷ, chủy, trừng, trủy, trưng澂trừng澄trừng惩trừng瞪trừng懲trừng徵chinh, chuỷ, chủy, trừng, trủy, trung徴chuỷ, chủy, trừng, trưng墝trừng, sao, nghiêu徴trừng, chủy, trưng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trừng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | glare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trừng"
trừng phạtTrị người có tội.trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.sự trừng phạtXem hình phạttrừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.trừng trộGiương to mắt tỏ thái độ giận dữ.thanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.trừng giớiPhạt để răn.Công TrừngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.sự trừng trịXem hình phạtnhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.