trúng

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˦] · Huế [ʈʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʈʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Đúng vào mục tiêu.
    • Bắn trúng đích.
  2. Đúng với cái có thực đang được nói đến.
    • Đoán trúng ý bạn.
    • Nói trúng tim đen.
  3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.
    • Về nhà trúng ngày giỗ tổ.
    • Ra đi trúng lúc trời mưa.
Động từ
  1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
    • Trúng mìn.
    • Trúng gió độc.
    • Trúng kế.
    • Trúng phong.
  2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
    • Trúng giải nhất.
    • Trúng số độc đắc.
  3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
    • Vụ mùa trúng lớn.
    • Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trúng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trúng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to hit (target); to win (prize)
🇯🇵 Tiếng Nhật 当たる あたる
🇫🇷 Tiếng Pháp touché
🇷🇺 Tiếng Nga попасть попа́сть · попадать попада́ть
🇹🇭 Tiếng Thái โดน doon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trúng"

Cấu tạo âm tiết

trúngâm đầu tr · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.