trúng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˦] · Huế [ʈʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʈʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đúng vào mục tiêu.
- Bắn trúng đích.
- Đúng với cái có thực đang được nói đến.
- Đoán trúng ý bạn.
- Nói trúng tim đen.
- Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.
- Về nhà trúng ngày giỗ tổ.
- Ra đi trúng lúc trời mưa.
- Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
- Trúng mìn.
- Trúng gió độc.
- Trúng kế.
- Trúng phong.
- Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
- Trúng giải nhất.
- Trúng số độc đắc.
- Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
- Vụ mùa trúng lớn.
- Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trúng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trúng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to hit (target); to win (prize) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 当たる あたる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | touché |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | попасть попа́сть · попадать попада́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โดน doon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trúng"
trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.trúng tuyểnThi đỗ.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.trúng sốĐược giải trong cuộc quay xổ số.trúng độcĂn phải chất độc.trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.trúng cửĐược bầu.trúng kếMắc mưu.trúng tủĐúng với điều mình đoán trước (thtục).trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.trúng thửBị cảm vì nắng quá.bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.trúng thựcĂn nhiều quá không tiêu hóa được.trúng phongBị cảm bất thình lình ở ngoài trời hoặc vì gặp gió lùa.trúng gióNhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.