trúng cử

Tính từ
Tính từ
  1. Được bầu.
    • Trúng cử vào ban chấp hành.

"trúng cử" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 当选 dāng xuǎn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trúngâm đầu tr · vần ung · thanh sắc
cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trúng cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.