sai
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaːj˧˧] ~ [saːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
- Vườn cam sai quả.
- Sắn sai củ.
- Quả sai chi chít.
- Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi.
- Nói sai sự thật.
- Đánh máy sai (so với bản gốc).
- Tin đồn sai.
- Đoán không sai.
- chệch đi so với nhau, không khớp với nhau.
- Sai khớp xương.
- Hai con số sai với nhau.
- Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác.
- Đồng hồ chạy sai.
- Đáp số sai.
- Chủ trương sai.
- Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
- Viết sai chính tả.
- Phát âm sai.
- Việc làm sai nguyên tắc.
- Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình.
- Sai con pha chè mời khách.
- Sai vặt (sai làm việc lặt vặt).
- đĩa.
- rau củ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sai"
瘥sái, sai, ta倩thính, sảnh, thanh, sai, thiến偨sai搋trỉ, sai, sỉ蛌sai差soa, si, sái, sai篩sư, si, sai, sự搓tha, sai, ta㥒sai釵sai, xoa, thoa钗sai, thoa縒sai齹tha, si, sai猜thai, sai, xai䁟sai倩sai, thiến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | false · wrong · wrongly |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 错 Cuò · 错误 cuò wù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 違う ちがう · 間違える まちがえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잘못되다 jalmotdoeda · 잘못 jalmot · 틀리다 teulrida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | faux · le tort |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | falsch · unrecht · verkehrt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | неправильный непра́вильный · неверный неве́рный · ложный ло́жный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผิด phìt · เพี้ยน phíen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sbagliato · storto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sai"
sai lệchKhông đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.sai sótKhuyết điểm không lớn trong công tác.tuế sai(Thiên văn học) .sai nhaBọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.sai phạmVi phạm các quy định.công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.sai tráiKhông đúng với lẽ phải.sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.sai sốHiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.sai biệtKhác hẳn nhau.sai bảoSai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.sai ngoaKhông thật, dối trá.sai khiếnRa lệnh cho người dưới phải làm.sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.sai lạcKhông đúng đường lối.khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.tay saiKẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất.dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.tâm sai(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng.sai dịchNgười phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát ngũ sắc.miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.bài saiNhững lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.phương saiTừ chuyên môn thống kê, có nghĩa là xác suất khác biệt từ giá trị kỳ vọngquang sai(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên văn, lệch ra khỏi vị trí thật của mình do ánh sáng phải có thời gian mới truyền được từ nó đến người quan sát và do Quả đất quay.Sai NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.