dung sai

Danh từ
Danh từ
  1. Giá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.

Cấu tạo âm tiết

dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang
saiâm đầu s · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dung sai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.