差
saiHán Việt · Nôm
soaHán Việt
siHán Việt
sáiHán Việt · Nôm
sauNôm
sâyNôm
xâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5DEE
- Bộ thủ
- 工 công số 48
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sai" · âm tiết sai
- soa — Hán Việt. Chữ cùng âm "soa" · âm tiết soa
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- sái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sái" · âm tiết sái
- sau — Nôm. Chữ cùng âm "sau" · âm tiết sau
- sây — Nôm. Chữ cùng âm "sây" · âm tiết sây
- xây — Nôm. Chữ cùng âm "xây" · âm tiết xây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 差 theo lối Nôm
sai(Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.sauTrái với trước.xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.sái(Kng.) . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.sâyHơi sầy da.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to differ; different, wrong; nearly, almost; an officer
Chữ khác cũng đọc là "sai"
Chữ khác cũng đọc là "soa"
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "sái"
Chữ khác cũng đọc là "sau"
Chữ khác cũng đọc là "sây"
Chữ khác cũng đọc là "xây"
Chữ cùng bộ 工
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 差
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 差 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).