Chữ Hán Nôm đọc là "sau"
9 chữ có âm đọc "sau" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "sau": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "sau"
差to differ; different,…後(Thông tục) Mông đít牢prison; stable, pen; …娄surname; a constellat…婁surname; to wear; 16t…𡢐𢖕𢖖𨍦
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).